Ăn sáng tiếng Đức là gì?
"ăn sáng" trong tiếng Đức là frühstücken (động từ).
frühstücken Động từ
/ˈfʁyːˌʃtʏkən/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ăn sáng.
- Haben Sie schon gefrühstückt? Em ăn sáng chưa?
- Habt ihr schon gefrühstückt? Em ăn sáng chưa?
Xem đầy đủ từ "frühstücken": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Ăn sáng tiếng Đức là gì?
"ăn sáng" trong tiếng Đức là frühstücken (động từ).