TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Đài quyền đạo tiếng Đức là gì?

"đài quyền đạo" trong tiếng Đức là das Taekwondo (danh từ).

das Taekwondo Danh từ · giống trung

[tɛˈkvɔndo] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đài quyền đạo.

Xem đầy đủ từ "Taekwondo": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Đài quyền đạo tiếng Đức là gì?

"đài quyền đạo" trong tiếng Đức là das Taekwondo (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.