TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Đáng nguyền rủa tiếng Đức là gì?

"đáng nguyền rủa" trong tiếng Đức là verflucht (tính từ).

verflucht Tính từ

/fɛɐ̯ˈfluːxt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chết tiệt, đáng nguyền rủa (lời chửi)

Xem đầy đủ từ "verflucht": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Đáng nguyền rủa tiếng Đức là gì?

"đáng nguyền rủa" trong tiếng Đức là verflucht (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.