TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Đáng tin tiếng Đức là gì?

"đáng tin" trong tiếng Đức là vertrauenswürdig (tính từ).

vertrauenswürdig Tính từ

/fɛɐ̯ˈtʁaʊ̯ənsˌvʏʁdɪç/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đáng tin.

  • Tom ist recht vertrauenswürdig. Tôm khá là đáng tin

Xem đầy đủ từ "vertrauenswürdig": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Đáng tin tiếng Đức là gì?

"đáng tin" trong tiếng Đức là vertrauenswürdig (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.