Đã từng tiếng Đức là gì?
"đã từng" trong tiếng Đức là früher (phó từ).
früher Phó từ
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Từng, đã từng.
- Sie wohnte früher am Fluss. Cô ấy đã từng sống gần sông.
- Sie hat früher mit ihm zusammen gewohnt. Cô ấy đã từng sống với hắn.
Câu hỏi thường gặp
Đã từng tiếng Đức là gì?
"đã từng" trong tiếng Đức là früher (phó từ).