TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Đèn pha tiếng Đức là gì?

"đèn pha" trong tiếng Đức là der Scheinwerfer (danh từ).

der Scheinwerfer Danh từ · giống đực

/ˈʃaɪ̯nˌvɛʁfɐ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đèn pha, pha, pha xe, đèn.

Xem đầy đủ từ "Scheinwerfer": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Đèn pha tiếng Đức là gì?

"đèn pha" trong tiếng Đức là der Scheinwerfer (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.