Đèn pha tiếng Đức là gì?
"đèn pha" trong tiếng Đức là der Scheinwerfer (danh từ).
der Scheinwerfer Danh từ · giống đực
/ˈʃaɪ̯nˌvɛʁfɐ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đèn pha, pha, pha xe, đèn.
Xem đầy đủ từ "Scheinwerfer": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Đèn pha tiếng Đức là gì?
"đèn pha" trong tiếng Đức là der Scheinwerfer (danh từ).