TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Đòn bẩy tiếng Đức là gì?

"đòn bẩy" trong tiếng Đức là der Hebel (danh từ).

der Hebel Danh từ · giống đực

/ˈheːbəl/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đòn bẩy.

Xem đầy đủ từ "Hebel": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Đòn bẩy tiếng Đức là gì?

"đòn bẩy" trong tiếng Đức là der Hebel (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.