TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Đúng giờ tiếng Đức là gì?

"đúng giờ" trong tiếng Đức là pünktlich (tính từ).

pünktlich Tính từ

/ˈpʏŋktlɪç/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đúng giờ.

  • Sei pünktlich! Hãy đúng giờ.
  • Sei pünktlich. Hãy đúng giờ.

Xem đầy đủ từ "pünktlich": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Đúng giờ tiếng Đức là gì?

"đúng giờ" trong tiếng Đức là pünktlich (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.