TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Đúng hơn tiếng Đức là gì?

"đúng hơn" trong tiếng Đức là eher (phó từ).

eher Phó từ

/ˈeːər/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đúng hơn, thà … còn hơn.

Xem đầy đủ từ "eher": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Đúng hơn tiếng Đức là gì?

"đúng hơn" trong tiếng Đức là eher (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.