TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Đăng cai tiếng Đức là gì?

"đăng cai" trong tiếng Đức là durchführen (động từ).

durchführen Động từ

[ˈdʊʁçˌfyːʁən] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đăng cai, tổ chức.

Xem đầy đủ từ "durchführen": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Đăng cai tiếng Đức là gì?

"đăng cai" trong tiếng Đức là durchführen (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.