TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Đũa tiếng Đức là gì?

"đũa" trong tiếng Đức là das Essstäbchen (danh từ).

das Essstäbchen Danh từ · giống trung

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đũa, đũa cả.

  • Wie benutzt man Essstäbchen? Tôi sử dụng đũa kiểu gì?

Xem đầy đủ từ "Essstäbchen": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Đũa tiếng Đức là gì?

"đũa" trong tiếng Đức là das Essstäbchen (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.