TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Đũa thần tiếng Đức là gì?

"đũa thần" trong tiếng Đức là der Zauberstab (danh từ).

der Zauberstab Danh từ · giống đực

/ˈtsaʊ̯bərˌʃtaːp/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đũa thần, đũa phép.

Xem đầy đủ từ "Zauberstab": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Đũa thần tiếng Đức là gì?

"đũa thần" trong tiếng Đức là der Zauberstab (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.