TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Zauberstab

danh từ giống đực
/ˈtsaʊ̯bərˌʃtaːp/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Zauberstäbe · sinh cách: des Zauberstabs

der Zauberstab nghĩa là đũa thần, đũa phép.

Nghĩa của Zauberstab

Danh từ · giống đực

  1. Đũa thần, đũa phép.

Biến cách của Zauberstab (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Zauberstabdie Zauberstäbe
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Zauberstabsder Zauberstäbe
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Zauberstabden Zauberstäben
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Zauberstabdie Zauberstäbe

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ magic wand

Câu hỏi thường gặp

Zauberstab nghĩa là gì?

Zauberstab (danh từ) nghĩa là đũa thần, đũa phép.

Zauberstab là der, die hay das?

Zauberstab là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Zauberstab); số nhiều: die Zauberstäbe.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.