Đười ươi tiếng Đức là gì?
"đười ươi" trong tiếng Đức là der Orang-Utan (danh từ).
der Orang-Utan Danh từ · giống đực
/ˈoːʁaŋˈʔuːtan/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đười ươi.
Xem đầy đủ từ "Orang-Utan": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Đười ươi tiếng Đức là gì?
"đười ươi" trong tiếng Đức là der Orang-Utan (danh từ).