TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Đường băng tiếng Đức là gì?

"đường băng" trong tiếng Đức là die Landebahn (danh từ), die Startbahn (danh từ).

die Landebahn Danh từ · giống cái

/ˈlandəˌbaːn/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đường băng.

Xem đầy đủ từ "Landebahn": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Startbahn Danh từ · giống cái

/ˈʃtaʁtbaːn/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đường băng.

Xem đầy đủ từ "Startbahn": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Đường băng tiếng Đức là gì?

"đường băng" trong tiếng Đức là die Landebahn (danh từ), die Startbahn (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.