TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Đường kính tiếng Đức là gì?

"đường kính" trong tiếng Đức là der Durchmesser (danh từ).

der Durchmesser Danh từ · giống đực

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đường kính.

Xem đầy đủ từ "Durchmesser": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Đường kính tiếng Đức là gì?

"đường kính" trong tiếng Đức là der Durchmesser (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.