TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Đường sắt cao tốc tiếng Đức là gì?

"đường sắt cao tốc" trong tiếng Đức là der Hochgeschwindigkeitsverkehr (danh từ).

der Hochgeschwindigkeitsverkehr Danh từ · giống đực

/ˈhoːxɡəʃvɪndɪçkaɪ̯tsfɛɐ̯ˌkeːɐ̯/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đường sắt cao tốc.

Xem đầy đủ từ "Hochgeschwindigkeitsverkehr": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Đường sắt cao tốc tiếng Đức là gì?

"đường sắt cao tốc" trong tiếng Đức là der Hochgeschwindigkeitsverkehr (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.