TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Được hoan nghênh tiếng Đức là gì?

"được hoan nghênh" trong tiếng Đức là willkommen (tính từ).

willkommen Tính từ

/vɪlˈkɔmən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Được hoan nghênh.

Xem đầy đủ từ "willkommen": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Được hoan nghênh tiếng Đức là gì?

"được hoan nghênh" trong tiếng Đức là willkommen (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.