TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Đại khủng hoảng tiếng Đức là gì?

"đại khủng hoảng" trong tiếng Đức là die Weltwirtschaftskrise (danh từ).

die Weltwirtschaftskrise Danh từ · giống cái

[ˈvɛltˌvɪʁtʃaft͡sˌkʁiːzə] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đại khủng hoảng.

Xem đầy đủ từ "Weltwirtschaftskrise": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Đại khủng hoảng tiếng Đức là gì?

"đại khủng hoảng" trong tiếng Đức là die Weltwirtschaftskrise (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.