Đại khủng hoảng tiếng Đức là gì?
"đại khủng hoảng" trong tiếng Đức là die Weltwirtschaftskrise (danh từ).
die Weltwirtschaftskrise Danh từ · giống cái
[ˈvɛltˌvɪʁtʃaft͡sˌkʁiːzə] giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đại khủng hoảng.
Xem đầy đủ từ "Weltwirtschaftskrise": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Đại khủng hoảng tiếng Đức là gì?
"đại khủng hoảng" trong tiếng Đức là die Weltwirtschaftskrise (danh từ).