TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Đại kiện tướng tiếng Đức là gì?

"đại kiện tướng" trong tiếng Đức là der Großmeister (danh từ).

der Großmeister Danh từ · giống đực

/ˈɡʁoːsˌmaɪ̯stɐ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đại kiện tướng.

Xem đầy đủ từ "Großmeister": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Đại kiện tướng tiếng Đức là gì?

"đại kiện tướng" trong tiếng Đức là der Großmeister (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.