TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Đại lộ tiếng Đức là gì?

"đại lộ" trong tiếng Đức là die Allee (danh từ), der Boulevard (danh từ), die Prachtstraße (danh từ).

die Allee Danh từ · giống cái

[aˈleː] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đại lộ, thông lộ.

  • Die Allee ist voll von Ampeln. Đại lộ toàn là đèn giao thông.

Xem đầy đủ từ "Allee": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Boulevard Danh từ · giống đực

/buləˈvaːr/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đại lộ, đường lớn.

Xem đầy đủ từ "Boulevard": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Prachtstraße Danh từ · giống cái

/ˈpʁaχtʃtʁaːsə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đại lộ, đường lớn.

Xem đầy đủ từ "Prachtstraße": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Đại lộ tiếng Đức là gì?

"đại lộ" trong tiếng Đức là die Allee (danh từ), der Boulevard (danh từ), die Prachtstraße (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.