Đại tá tiếng Đức là gì?
"đại tá" trong tiếng Đức là der Oberst (danh từ), der Oberführer (danh từ).
der Oberst Danh từ · giống đực
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đại tá.
der Oberführer Danh từ · giống đực
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đại tá.
Xem đầy đủ từ "Oberführer": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Đại tá tiếng Đức là gì?
"đại tá" trong tiếng Đức là der Oberst (danh từ), der Oberführer (danh từ).