TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Đạn dược tiếng Đức là gì?

"đạn dược" trong tiếng Đức là die Munition (danh từ).

die Munition Danh từ · giống cái

[muniˈt͡si̯oːn] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đạn dược.

Xem đầy đủ từ "Munition": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Đạn dược tiếng Đức là gì?

"đạn dược" trong tiếng Đức là die Munition (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.