TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Đạo giáo tiếng Đức là gì?

"đạo giáo" trong tiếng Đức là der Daoismus (danh từ), der Taoismus (danh từ).

der Daoismus Danh từ · giống đực

/daoˈʔɪsmʊs/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đạo giáo, đạo lão, đạo hoàng lão, tiên đạo, tiên giáo.

Xem đầy đủ từ "Daoismus": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Taoismus Danh từ · giống đực

[taoˈɪsmʊs] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đạo giáo, đạo lão, đạo hoàng lão, tiên đạo, tiên giáo.

Xem đầy đủ từ "Taoismus": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Đạo giáo tiếng Đức là gì?

"đạo giáo" trong tiếng Đức là der Daoismus (danh từ), der Taoismus (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.