Đạo giáo tiếng Đức là gì?
"đạo giáo" trong tiếng Đức là der Daoismus (danh từ), der Taoismus (danh từ).
der Daoismus Danh từ · giống đực
/daoˈʔɪsmʊs/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đạo giáo, đạo lão, đạo hoàng lão, tiên đạo, tiên giáo.
Xem đầy đủ từ "Daoismus": der/die/das, biến cách, cách chia →
der Taoismus Danh từ · giống đực
[taoˈɪsmʊs] giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đạo giáo, đạo lão, đạo hoàng lão, tiên đạo, tiên giáo.
Xem đầy đủ từ "Taoismus": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Đạo giáo tiếng Đức là gì?
"đạo giáo" trong tiếng Đức là der Daoismus (danh từ), der Taoismus (danh từ).