TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Đảo tiếng Đức là gì?

"đảo" trong tiếng Đức là die Insel (danh từ).

die Insel Danh từ · giống cái

/ˈɪnzəl/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đảo.

  • Im Meer sind Inseln. Trên biển có những hòn đảo.
  • Im Meer gibt es Inseln. Trên biển có những hòn đảo.

Xem đầy đủ từ "Insel": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Đảo tiếng Đức là gì?

"đảo" trong tiếng Đức là die Insel (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.