TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Đảo phục sinh tiếng Đức là gì?

"đảo phục sinh" trong tiếng Đức là Osterinsel (danh từ riêng).

Osterinsel Danh từ riêng

/ˈoːstɐˌʔɪnzl̩/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đảo phục sinh.

Xem đầy đủ từ "Osterinsel": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Đảo phục sinh tiếng Đức là gì?

"đảo phục sinh" trong tiếng Đức là Osterinsel (danh từ riêng).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.