TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Osterinsel

/ˈoːstɐˌʔɪnzl̩/ giọng máy của trình duyệt

Osterinsel nghĩa là đảo phục sinh.

Nghĩa của Osterinsel

Danh từ riêng

  1. Đảo phục sinh.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng Easter Island

Câu hỏi thường gặp

Osterinsel nghĩa là gì?

Osterinsel (danh từ riêng) nghĩa là đảo phục sinh.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.