TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Đấu tranh chống tiếng Đức là gì?

"đấu tranh chống" trong tiếng Đức là bekämpfen (động từ).

bekämpfen Động từ

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chống lại, đấu tranh chống, phòng chống (dịch bệnh…)

Xem đầy đủ từ "bekämpfen": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Đấu tranh chống tiếng Đức là gì?

"đấu tranh chống" trong tiếng Đức là bekämpfen (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.