TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Đầm tiếng Đức là gì?

"đầm" trong tiếng Đức là das Kleid (danh từ).

das Kleid Danh từ · giống trung

/klaɪ̯t/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Váy liền, đầm.

  • Mir gefällt das Kleid, das Sie anhaben. Mình thích cái đầm mà bạn đang mặc đấy.
  • Mir gefällt das Kleid, das du anhast. Mình thích cái đầm mà bạn đang mặc đấy.

Xem đầy đủ từ "Kleid": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Đầm tiếng Đức là gì?

"đầm" trong tiếng Đức là das Kleid (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.