Đầm tiếng Đức là gì?
"đầm" trong tiếng Đức là das Kleid (danh từ).
das Kleid Danh từ · giống trung
/klaɪ̯t/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Váy liền, đầm.
- Mir gefällt das Kleid, das Sie anhaben. Mình thích cái đầm mà bạn đang mặc đấy.
- Mir gefällt das Kleid, das du anhast. Mình thích cái đầm mà bạn đang mặc đấy.
Câu hỏi thường gặp
Đầm tiếng Đức là gì?
"đầm" trong tiếng Đức là das Kleid (danh từ).