TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Đầu gối tiếng Đức là gì?

"đầu gối" trong tiếng Đức là das Knie (danh từ).

das Knie Danh từ · giống trung

/kniː/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đầu gối, gối.

  • Mein Knie tut weh. Đầu gối của tôi bị đau.
  • Mir tut das Knie weh. Tôi đau đầu gối quá.

Xem đầy đủ từ "Knie": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Đầu gối tiếng Đức là gì?

"đầu gối" trong tiếng Đức là das Knie (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.