Đầu rìu tiếng Đức là gì?
"đầu rìu" trong tiếng Đức là der Wiedehopf (danh từ).
der Wiedehopf Danh từ · giống đực
/ˈviːdəhɔpf/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đầu rìu.
Xem đầy đủ từ "Wiedehopf": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Đầu rìu tiếng Đức là gì?
"đầu rìu" trong tiếng Đức là der Wiedehopf (danh từ).