TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Wiedehopf

danh từ giống đực
/ˈviːdəhɔpf/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Wiedehopfe · sinh cách: des Wiedehopfes

der Wiedehopf nghĩa là đầu rìu.

Nghĩa của Wiedehopf

Danh từ · giống đực

  1. Đầu rìu.

Biến cách của Wiedehopf (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Wiedehopfdie Wiedehopfe
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Wiedehopfesder Wiedehopfe
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Wiedehopfden Wiedehopfen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Wiedehopfdie Wiedehopfe

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ hoopoe (bird Upupa epops)

Câu hỏi thường gặp

Wiedehopf nghĩa là gì?

Wiedehopf (danh từ) nghĩa là đầu rìu.

Wiedehopf là der, die hay das?

Wiedehopf là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Wiedehopf); số nhiều: die Wiedehopfe.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.