Đầy tiếng Đức là gì?
"đầy" trong tiếng Đức là voll (tính từ).
voll Tính từ
/fɔl/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đầy.
- Es ist unhöflich, mit vollem Mund zu sprechen. Nói trong lúc mồm đầy thức ăn là một việc không lịch sự.
- Warum ist das Leben so voll mit Leiden? Tại sao cuộc lại đầy những đau khổ vậy
Câu hỏi thường gặp
Đầy tiếng Đức là gì?
"đầy" trong tiếng Đức là voll (tính từ).