TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Đầy tiếng Đức là gì?

"đầy" trong tiếng Đức là voll (tính từ).

voll Tính từ

/fɔl/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đầy.

  • Es ist unhöflich, mit vollem Mund zu sprechen. Nói trong lúc mồm đầy thức ăn là một việc không lịch sự.
  • Warum ist das Leben so voll mit Leiden? Tại sao cuộc lại đầy những đau khổ vậy

Xem đầy đủ từ "voll": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Đầy tiếng Đức là gì?

"đầy" trong tiếng Đức là voll (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.