Đậu gà tiếng Đức là gì?
"đậu gà" trong tiếng Đức là die Kichererbse (danh từ).
die Kichererbse Danh từ · giống cái
/ˈkɪçɐˌɛrpsə/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đậu gà.
- Ich liebe Kichererbsen. Tôi thích đậu gà.
Xem đầy đủ từ "Kichererbse": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Đậu gà tiếng Đức là gì?
"đậu gà" trong tiếng Đức là die Kichererbse (danh từ).