TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Đậu gà tiếng Đức là gì?

"đậu gà" trong tiếng Đức là die Kichererbse (danh từ).

die Kichererbse Danh từ · giống cái

/ˈkɪçɐˌɛrpsə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đậu gà.

  • Ich liebe Kichererbsen. Tôi thích đậu gà.

Xem đầy đủ từ "Kichererbse": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Đậu gà tiếng Đức là gì?

"đậu gà" trong tiếng Đức là die Kichererbse (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.