TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Đậu phụ tiếng Đức là gì?

"đậu phụ" trong tiếng Đức là der Tofu (danh từ).

der Tofu Danh từ · giống đực

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đậu phụ, tàu hủ, đậu khuôn, đậu hủ.

Xem đầy đủ từ "Tofu": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Đậu phụ tiếng Đức là gì?

"đậu phụ" trong tiếng Đức là der Tofu (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.