Đắt tiếng Đức là gì?
"đắt" trong tiếng Đức là teuer (tính từ).
teuer Tính từ
/tɔʏ̯ɐ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đắt, đắt tiền, mắc.
- Das ist sehr teuer! Cái đó đắt quá!
- Ein Klavier ist teuer, aber ein Auto ist noch teurer. Piano thì đắt, nhưng ô tô còn đắt hơn.
Câu hỏi thường gặp
Đắt tiếng Đức là gì?
"đắt" trong tiếng Đức là teuer (tính từ).