TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Đắt tiền tiếng Đức là gì?

"đắt tiền" trong tiếng Đức là teuer (tính từ).

teuer Tính từ

/tɔʏ̯ɐ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đắt, đắt tiền, mắc.

  • Dieser Fernseher ist sowohl groß als auch teuer. Máy thu hình này vừa to vừa đắt tiền.

Xem đầy đủ từ "teuer": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Đắt tiền tiếng Đức là gì?

"đắt tiền" trong tiếng Đức là teuer (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.