Đắt tiền tiếng Đức là gì?
"đắt tiền" trong tiếng Đức là teuer (tính từ).
teuer Tính từ
/tɔʏ̯ɐ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đắt, đắt tiền, mắc.
- Dieser Fernseher ist sowohl groß als auch teuer. Máy thu hình này vừa to vừa đắt tiền.
Câu hỏi thường gặp
Đắt tiền tiếng Đức là gì?
"đắt tiền" trong tiếng Đức là teuer (tính từ).