Đằng sau tiếng Đức là gì?
"đằng sau" trong tiếng Đức là hinten (phó từ).
hinten Phó từ
/ˈhɪntən/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ở phía sau, đằng sau.
Câu hỏi thường gặp
Đằng sau tiếng Đức là gì?
"đằng sau" trong tiếng Đức là hinten (phó từ).
"đằng sau" trong tiếng Đức là hinten (phó từ).
/ˈhɪntən/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ở phía sau, đằng sau.
"đằng sau" trong tiếng Đức là hinten (phó từ).
Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.