Đếm tiếng Đức là gì?
"đếm" trong tiếng Đức là zählen (động từ).
zählen Động từ
/ˈtsɛːlən/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đếm.
- Zählen Sie das Geld. Đếm tiền.
- Ich habe noch nie gezählt, wie viele Bücher ich habe. Tôi chưa từng đếm xem mình có bao nhiêu sách.
Câu hỏi thường gặp
Đếm tiếng Đức là gì?
"đếm" trong tiếng Đức là zählen (động từ).