TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Đệm tiếng Đức là gì?

"đệm" trong tiếng Đức là das Kissen (danh từ).

das Kissen Danh từ · giống trung

/ˈkɪsən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đệm, gối dựa, gối xếp.

Xem đầy đủ từ "Kissen": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Đệm tiếng Đức là gì?

"đệm" trong tiếng Đức là das Kissen (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.