TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Địa trung hải tiếng Đức là gì?

"địa trung hải" trong tiếng Đức là Mittelmeer (danh từ riêng).

Mittelmeer Danh từ riêng

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Địa trung hải.

Xem đầy đủ từ "Mittelmeer": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "địa trung hải" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Địa trung hải tiếng Đức là gì?

"địa trung hải" trong tiếng Đức là Mittelmeer (danh từ riêng).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.