Định danh tiếng Đức là gì?
"định danh" trong tiếng Đức là das Kennzeichen (danh từ).
das Kennzeichen Danh từ · giống trung
/ˈkɛn.t͡saɪ̯.çən/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Định danh, mã nhận dạng, ký hiệu nhận dạng, kí hiệu nhận dạng, mã số.
Xem đầy đủ từ "Kennzeichen": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Định danh tiếng Đức là gì?
"định danh" trong tiếng Đức là das Kennzeichen (danh từ).