TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Định kiến tiếng Đức là gì?

"định kiến" trong tiếng Đức là das Vorurteil (danh từ).

das Vorurteil Danh từ · giống trung

/ˈfoːr.ʊrˌtaɪ̯l/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Định kiến.

  • Nach Toms Worten hat Esperanto zwei Feinde: Unwissenheit und Vorurteile. Như Tom đã nói với tôi, tiếng Esperanto có hai kẻ thù: sự ngu dốt và định kiến.

Xem đầy đủ từ "Vorurteil": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Định kiến tiếng Đức là gì?

"định kiến" trong tiếng Đức là das Vorurteil (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.