Định kiến tiếng Đức là gì?
"định kiến" trong tiếng Đức là das Vorurteil (danh từ).
das Vorurteil Danh từ · giống trung
/ˈfoːr.ʊrˌtaɪ̯l/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Định kiến.
- Nach Toms Worten hat Esperanto zwei Feinde: Unwissenheit und Vorurteile. Như Tom đã nói với tôi, tiếng Esperanto có hai kẻ thù: sự ngu dốt và định kiến.
Xem đầy đủ từ "Vorurteil": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Định kiến tiếng Đức là gì?
"định kiến" trong tiếng Đức là das Vorurteil (danh từ).