TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Đối đãi tiếng Đức là gì?

"đối đãi" trong tiếng Đức là behandeln (động từ).

behandeln Động từ

[bəˈhandl̩n] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đối xử, đối đãi.

Xem đầy đủ từ "behandeln": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Đối đãi tiếng Đức là gì?

"đối đãi" trong tiếng Đức là behandeln (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.