TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Đối lập tiếng Đức là gì?

"đối lập" trong tiếng Đức là die Opposition (danh từ).

die Opposition Danh từ · giống cái

/ˌɔpoziˈtsjoːn/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đối lập, đảng đối lập.

Xem đầy đủ từ "Opposition": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Đối lập tiếng Đức là gì?

"đối lập" trong tiếng Đức là die Opposition (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.