TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Đối tượng tiếng Đức là gì?

"đối tượng" trong tiếng Đức là das Objekt (danh từ).

das Objekt Danh từ · giống trung

/ɔpˈjɛkt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đối tượng.

Xem đầy đủ từ "Objekt": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Đối tượng tiếng Đức là gì?

"đối tượng" trong tiếng Đức là das Objekt (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.