TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Đồ chơi tiếng Đức là gì?

"đồ chơi" trong tiếng Đức là das Spielzeug (danh từ).

das Spielzeug Danh từ · giống trung

/ˈʃpiːlˌt͡sɔʏk/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đồ chơi.

  • Sein jüngerer Bruder hat viele Spielzeuge. Em trai anh ấy có rất nhiều đồ chơi.
  • Diese Fabrik stellt Spielzeug her. Công ty đó sản xuất đồ chơi.

Xem đầy đủ từ "Spielzeug": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Đồ chơi tiếng Đức là gì?

"đồ chơi" trong tiếng Đức là das Spielzeug (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.