Đồ chơi tiếng Đức là gì?
"đồ chơi" trong tiếng Đức là das Spielzeug (danh từ).
das Spielzeug Danh từ · giống trung
/ˈʃpiːlˌt͡sɔʏk/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đồ chơi.
- Sein jüngerer Bruder hat viele Spielzeuge. Em trai anh ấy có rất nhiều đồ chơi.
- Diese Fabrik stellt Spielzeug her. Công ty đó sản xuất đồ chơi.
Xem đầy đủ từ "Spielzeug": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Đồ chơi tiếng Đức là gì?
"đồ chơi" trong tiếng Đức là das Spielzeug (danh từ).