Đồng hồ tiếng Đức là gì?
"đồng hồ" trong tiếng Đức là die Uhr (danh từ).
die Uhr Danh từ · giống cái
/uːr/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đồng hồ, đồng hồ quả quýt.
- Sie hat ihm eine teure Uhr geschenkt. Cô ấy đưa cho anh ấy một chiếc đồng hồ đắt tiền.
- Es gibt keine Uhr in meinem Zimmer. Trong phòng tôi không có đồng hồ.
Câu hỏi thường gặp
Đồng hồ tiếng Đức là gì?
"đồng hồ" trong tiếng Đức là die Uhr (danh từ).