Độ ẩm tiếng Đức là gì?
"độ ẩm" trong tiếng Đức là die Feuchtigkeit (danh từ).
die Feuchtigkeit Danh từ · giống cái
/ˈfɔʏçtɪçkaɪ̯t/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Độ ẩm, khí ẩm.
Xem đầy đủ từ "Feuchtigkeit": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Độ ẩm tiếng Đức là gì?
"độ ẩm" trong tiếng Đức là die Feuchtigkeit (danh từ).