TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Độc hại tiếng Đức là gì?

"độc hại" trong tiếng Đức là schädlich (tính từ).

schädlich Tính từ

/ˈʃɛːtlɪç/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Độc hại.

Xem đầy đủ từ "schädlich": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Độc hại tiếng Đức là gì?

"độc hại" trong tiếng Đức là schädlich (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.